TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parallel-veined

US/ˈpɛr.ə.ˌlɛɫ.ˈveɪnd/ giọng máy của trình duyệt

parallel-veined nghĩa là có gân song song.

Nghĩa của parallel-veined

Tính từ

  1. Có gân song song (lá).

Câu hỏi thường gặp

parallel-veined nghĩa là gì?

parallel-veined (tính từ) nghĩa là có gân song song.

parallel-veined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parallel-veined: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ə.ˌlɛɫ.ˈveɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.