paraphrastic
US/ˌpær.ə.ˈfræs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
paraphrastic nghĩa là Diễn tả bằng ngữ giải thích, có tính chất chú giải dài dòng.
Nghĩa của paraphrastic
Tính từ
- Diễn tả bằng ngữ giải thích, có tính chất chú giải dài dòng.
Dạng từ của paraphrastic
| So sánh hơn | more paraphrastic |
| So sánh nhất | most paraphrastic |
Họ từ của paraphrastic
Câu hỏi thường gặp
paraphrastic nghĩa là gì?
paraphrastic (tính từ) nghĩa là Diễn tả bằng ngữ giải thích, có tính chất chú giải dài dòng.
paraphrastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paraphrastic: giọng Mỹ (US) /ˌpær.ə.ˈfræs.tɪk/.