TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paraselene

US/ˌpærəsiˈli:n/ giọng máy của trình duyệt

paraselene nghĩa là trăng già, trăng ảo.

Nghĩa của paraselene

Danh từ

  1. thiên văn Trăng già, trăng ảo.

Dạng từ của paraselene

Số nhiềuparaselenes

Câu hỏi thường gặp

paraselene nghĩa là gì?

paraselene (danh từ) nghĩa là trăng già, trăng ảo.

paraselene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paraselene: giọng Mỹ (US) /ˌpærəsiˈli:n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.