TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parasitical

giọng máy của trình duyệt

parasitical nghĩa là ăn bám, ký sinh.

Nghĩa của parasitical

Tính từ

  1. Ăn bám, ký sinh; do ký sinh.

Dạng từ của parasitical

So sánh hơnmore parasitical
So sánh nhấtmost parasitical

Câu hỏi thường gặp

parasitical nghĩa là gì?

parasitical (tính từ) nghĩa là ăn bám, ký sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.