TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paratrooper

UK/ˈpæɹətɹuːpə/ US/ˈpæɹətɹupəɹ/ giọng máy của trình duyệt

paratrooper nghĩa là lính nhảy dù, lính dù.

Nghĩa của paratrooper

Danh từ

  1. Lính nhảy dù.

Dạng từ của paratrooper

Số nhiềuparatroopers

Câu hỏi thường gặp

paratrooper nghĩa là gì?

paratrooper (danh từ) nghĩa là lính nhảy dù, lính dù.

paratrooper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paratrooper: giọng Anh (UK) /ˈpæɹətɹuːpə/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹətɹupəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.