TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paravane

US/ˈpær.ə.ˌveɪn/ giọng máy của trình duyệt

paravane nghĩa là Máy cắt dây mìm ngầm (dưới biển).

Nghĩa của paravane

Danh từ

  1. Máy cắt dây mìm ngầm (dưới biển).

Dạng từ của paravane

Số nhiềuparavanes

Câu hỏi thường gặp

paravane nghĩa là gì?

paravane (danh từ) nghĩa là Máy cắt dây mìm ngầm (dưới biển).

paravane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paravane: giọng Mỹ (US) /ˈpær.ə.ˌveɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.