TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parenteral

US/pə.ˈrɛn.tə.rəl/ giọng máy của trình duyệt

parenteral nghĩa là ngoài ruột.

Nghĩa của parenteral

Tính từ

  1. Y học Ngoài ruột.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parenteral

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

parenteral nghĩa là gì?

parenteral (tính từ) nghĩa là ngoài ruột.

parenteral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parenteral: giọng Mỹ (US) /pə.ˈrɛn.tə.rəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.