pareve
UK/ˈpɑː.ɹə.və/
US/ˈpɑɹəvə/
giọng máy của trình duyệt
pareve nghĩa là thịt.
Nghĩa của pareve
Danh từ
- Thức ăn không có sữa, thịt.
Câu hỏi thường gặp
pareve nghĩa là gì?
pareve (danh từ) nghĩa là thịt.
pareve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pareve: giọng Anh (UK) /ˈpɑː.ɹə.və/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹəvə/.