TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pareve

UK/ˈpɑː.ɹə.və/ US/ˈpɑɹəvə/ giọng máy của trình duyệt

pareve nghĩa là thịt.

Nghĩa của pareve

Danh từ

  1. Thức ăn không có sữa, thịt.

Câu hỏi thường gặp

pareve nghĩa là gì?

pareve (danh từ) nghĩa là thịt.

pareve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pareve: giọng Anh (UK) /ˈpɑː.ɹə.və/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹəvə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.