TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parlour-maid

US/ˈpɑːr.lɜː.ˈmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

parlour-maid nghĩa là cô hầu bàn.

Nghĩa của parlour-maid

Danh từ

  1. Cô hầu bàn.

Câu hỏi thường gặp

parlour-maid nghĩa là gì?

parlour-maid (danh từ) nghĩa là cô hầu bàn.

parlour-maid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parlour-maid: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːr.lɜː.ˈmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.