TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parmassus

giọng máy của trình duyệt

parmassus nghĩa là thi sơn, thi đàn.

Nghĩa của parmassus

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Thi sơn, thi đàn (núi ở Hy-lạp, thờ thần Thơ).

Câu hỏi thường gặp

parmassus nghĩa là gì?

parmassus (danh từ) nghĩa là thi sơn, thi đàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.