parochially
US/pə.ˈroʊ.ki.əl.li/
giọng máy của trình duyệt
parochially nghĩa là có tính thiển cận.
Nghĩa của parochially
Phó từ
- Có tính chất địa phương, có tính thiển cận.
Dạng từ của parochially
| So sánh hơn | more parochially |
| So sánh nhất | most parochially |
Câu hỏi thường gặp
parochially nghĩa là gì?
parochially (phó từ) nghĩa là có tính thiển cận.
parochially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parochially: giọng Mỹ (US) /pə.ˈroʊ.ki.əl.li/.