TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parochially

US/pə.ˈroʊ.ki.əl.li/ giọng máy của trình duyệt

parochially nghĩa là có tính thiển cận.

Nghĩa của parochially

Phó từ

  1. Có tính chất địa phương, có tính thiển cận.

Dạng từ của parochially

So sánh hơnmore parochially
So sánh nhấtmost parochially

Câu hỏi thường gặp

parochially nghĩa là gì?

parochially (phó từ) nghĩa là có tính thiển cận.

parochially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parochially: giọng Mỹ (US) /pə.ˈroʊ.ki.əl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.