TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parody

UK/ˈpæɹədi/ US/ˈpæɹədi/ giọng máy của trình duyệt

parody nghĩa là văn nhại, thơ nhại, sự nhại, nhại lại.

Nghĩa của parody

Danh từ

  1. Văn nhại, thơ nhại.
  2. Sự nhại.

Ngoại động từ

  1. Nhại lại.
    • to parody an authornhại lại một tác giả
    • to parody a poemnhại lại một bài thơ

Dạng từ của parody

Số nhiềuparodies
Ngôi thứ ba số ítparodies
Hiện tại phân từ (-ing)parodying
Quá khứ phân từparodied
Quá khứparodied

Họ từ của parody

Câu hỏi thường gặp

parody nghĩa là gì?

parody (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là văn nhại, thơ nhại, sự nhại, nhại lại.

parody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parody: giọng Anh (UK) /ˈpæɹədi/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹədi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.