parody
UK/ˈpæɹədi/
US/ˈpæɹədi/
giọng máy của trình duyệt
parody nghĩa là văn nhại, thơ nhại, sự nhại, nhại lại.
Nghĩa của parody
Danh từ
- Văn nhại, thơ nhại.
- Sự nhại.
Ngoại động từ
- Nhại lại.
- to parody an authornhại lại một tác giả
- to parody a poemnhại lại một bài thơ
Dạng từ của parody
| Số nhiều | parodies |
| Ngôi thứ ba số ít | parodies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parodying |
| Quá khứ phân từ | parodied |
| Quá khứ | parodied |
Họ từ của parody
Câu hỏi thường gặp
parody nghĩa là gì?
parody (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là văn nhại, thơ nhại, sự nhại, nhại lại.
parody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parody: giọng Anh (UK) /ˈpæɹədi/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹədi/.