parricidal
US/ˌpær.ə.ˈsɑɪ.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
parricidal nghĩa là tội giết cha, tội giết mẹ, tội phản quốc.
Nghĩa của parricidal
Tính từ
- Thuộc Tội giết cha; (thuộc) tội giết mẹ.
- Thuộc Tội phản quốc.
Dạng từ của parricidal
| So sánh hơn | more parricidal |
| So sánh nhất | most parricidal |
Câu hỏi thường gặp
parricidal nghĩa là gì?
parricidal (tính từ) nghĩa là tội giết cha, tội giết mẹ, tội phản quốc.
parricidal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parricidal: giọng Mỹ (US) /ˌpær.ə.ˈsɑɪ.dᵊl/.