TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paschal

UK/ˈpaskəl/ US/ˈpaskəl/ giọng máy của trình duyệt

paschal nghĩa là lễ quá hải, lễ phục sinh.

Nghĩa của paschal

Tính từ

  1. Tôn giáo (thuộc) lễ Quá hải (của người Do thái).
  2. Thuộc Lễ Phục sinh.

Câu hỏi thường gặp

paschal nghĩa là gì?

paschal (tính từ) nghĩa là lễ quá hải, lễ phục sinh.

paschal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paschal: giọng Anh (UK) /ˈpaskəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpaskəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.