passerine
UK/ˈpæsəɹaɪn/
US/ˈpæsəˌɹaɪn/
giọng máy của trình duyệt
passerine nghĩa là bộ chim sẻ, nhỏ như chim sẻ.
Nghĩa của passerine
Tính từ
- Động vật học (thuộc) bộ chim sẻ.
- Nhỏ như chim sẻ.
Danh từ
- Động vật học Chim thuộc bộ chim sẻ.
Dạng từ của passerine
| Số nhiều | passerines |
Câu hỏi thường gặp
passerine nghĩa là gì?
passerine (tính từ, danh từ) nghĩa là bộ chim sẻ, nhỏ như chim sẻ.
passerine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passerine: giọng Anh (UK) /ˈpæsəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpæsəˌɹaɪn/.