TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passerine

UK/ˈpæsəɹaɪn/ US/ˈpæsəˌɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt

passerine nghĩa là bộ chim sẻ, nhỏ như chim sẻ.

Nghĩa của passerine

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) bộ chim sẻ.
  2. Nhỏ như chim sẻ.

Danh từ

  1. Động vật học Chim thuộc bộ chim sẻ.

Dạng từ của passerine

Số nhiềupasserines

Câu hỏi thường gặp

passerine nghĩa là gì?

passerine (tính từ, danh từ) nghĩa là bộ chim sẻ, nhỏ như chim sẻ.

passerine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passerine: giọng Anh (UK) /ˈpæsəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpæsəˌɹaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.