TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passible

UK/ˈpasɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

passible nghĩa là dễ cảm động, dễ xúc động.

Nghĩa của passible

Tính từ

  1. Tôn giáo Dễ cảm động, dễ xúc động.
  2. Chịu đựng được đau khổ.

Câu hỏi thường gặp

passible nghĩa là gì?

passible (tính từ) nghĩa là dễ cảm động, dễ xúc động.

passible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passible: giọng Anh (UK) /ˈpasɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.