TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pastry-board

US/ˈpeɪs.tri.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

pastry-board nghĩa là Tấm ván để nhồi bột.

Nghĩa của pastry-board

Danh từ

  1. Tấm ván để nhồi bột.

Câu hỏi thường gặp

pastry-board nghĩa là gì?

pastry-board (danh từ) nghĩa là Tấm ván để nhồi bột.

pastry-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pastry-board: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪs.tri.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.