TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paths

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɑːðz/ US/pæðz/ giọng máy của trình duyệt

paths nghĩa là Như path.

Nghĩa của paths

Danh từ

  1. Như path.

Câu hỏi thường gặp

paths nghĩa là gì?

paths (danh từ) nghĩa là Như path.

paths phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paths: giọng Anh (UK) /pɑːðz/, giọng Mỹ (US) /pæðz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.