TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patrial

giọng máy của trình duyệt

patrial nghĩa là Người có quyền ở lại Anh vì cha mẹ, ông bà đã sinh ở Anh.

Nghĩa của patrial

Danh từ

  1. Anh Người có quyền ở lại Anh vì cha mẹ, ông bà đã sinh ở Anh.

Tính từ

  1. Thuộc người có quyền ở lại Anh vì cha mẹ, ông bà đã sinh ở Anh.

Dạng từ của patrial

Số nhiềupatrials

Câu hỏi thường gặp

patrial nghĩa là gì?

patrial (danh từ, tính từ) nghĩa là Người có quyền ở lại Anh vì cha mẹ, ông bà đã sinh ở Anh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.