TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patristic

US/pə.ˈtrɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

patristic nghĩa là các cha giáo lý.

Nghĩa của patristic

Tính từ

  1. Thuộc Các cha giáo lý (đạo Thiên chúa).

Họ từ của patristic

Câu hỏi thường gặp

patristic nghĩa là gì?

patristic (tính từ) nghĩa là các cha giáo lý.

patristic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patristic: giọng Mỹ (US) /pə.ˈtrɪs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.