pay down
giọng máy của trình duyệt
pay down nghĩa là trả tiền mặt.
Nghĩa của pay down
Cụm động từ
- Trả tiền mặt.
Dạng từ của pay down
| Ngôi thứ ba số ít | pays down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paying down |
| Quá khứ phân từ | paid down |
| Quá khứ | paid down |
Câu hỏi thường gặp
pay down nghĩa là gì?
pay down (cụm động từ) nghĩa là trả tiền mặt.