pay the piper
giọng máy của trình duyệt
pay the piper nghĩa là Đứng ra chi phí mọi khoản, đứng ra chịu mọi tổn phí.
Nghĩa của pay the piper
Cụm động từ
- Đứng ra chi phí mọi khoản, đứng ra chịu mọi tổn phí.
Dạng từ của pay the piper
| Ngôi thứ ba số ít | pays the piper |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paying the piper |
| Quá khứ phân từ | paid the piper |
| Quá khứ | paid the piper |
Câu hỏi thường gặp
pay the piper nghĩa là gì?
pay the piper (cụm động từ) nghĩa là Đứng ra chi phí mọi khoản, đứng ra chịu mọi tổn phí.