pea
UK/piː/
US/piː/
giọng máy của trình duyệt
pea nghĩa là đậu, cây đậu.
Nghĩa của pea
Danh từ
- Thực vật học Đậu Hà-lan; đậu.
- green peasđậu Hà-lan còn non
- split peasđậu hạt (đã bỏ vỏ quả đi)
Dạng từ của pea
| Số nhiều | peas |
Câu ví dụ với pea
- Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables. Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
- I like peas. Tôi thích đậu Hà Lan.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pea nghĩa là gì?
pea (danh từ) nghĩa là đậu, cây đậu.
pea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pea: giọng Anh (UK) /piː/, giọng Mỹ (US) /piː/.