TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pea-shooter

US/ˈpi.ˈʃuː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

pea-shooter nghĩa là ống xì đồng.

Nghĩa của pea-shooter

Danh từ

  1. Ống xì đồng (ống nhỏ để thổi hạt đậu khô).
  2. Ống xì thổi hột đậu (đồ chơi trẻ con).

Câu hỏi thường gặp

pea-shooter nghĩa là gì?

pea-shooter (danh từ) nghĩa là ống xì đồng.

pea-shooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pea-shooter: giọng Mỹ (US) /ˈpi.ˈʃuː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.