TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peak period labour demand

giọng máy của trình duyệt

peak period labour demand nghĩa là Cầu lao động ở thời kỳ cao điểm; Cầu lao động ở kỳ giáp hạt.

Nghĩa của peak period labour demand

Danh từ

  1. Kinh tế học Cầu lao động ở thời kỳ cao điểm; Cầu lao động ở kỳ giáp hạt.

Câu hỏi thường gặp

peak period labour demand nghĩa là gì?

peak period labour demand (danh từ) nghĩa là Cầu lao động ở thời kỳ cao điểm; Cầu lao động ở kỳ giáp hạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.