peaking
UK/ˈpiːkɪŋ/
US/ˈpiːkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
peaking nghĩa là sự làm nhọn xung.
Nghĩa của peaking
Danh từ
- Kỹ thuật Sự khuếch đại tần cao; sự làm nhọn xung.
Dạng từ của peaking
| Số nhiều | peakings |
| So sánh hơn | more peaking |
| So sánh nhất | most peaking |
Họ từ của peaking
Câu hỏi thường gặp
peaking nghĩa là gì?
peaking (danh từ) nghĩa là sự làm nhọn xung.
peaking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peaking: giọng Anh (UK) /ˈpiːkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːkɪŋ/.