TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peaking

UK/ˈpiːkɪŋ/ US/ˈpiːkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

peaking nghĩa là sự làm nhọn xung.

Nghĩa của peaking

Danh từ

  1. Kỹ thuật Sự khuếch đại tần cao; sự làm nhọn xung.

Dạng từ của peaking

Số nhiềupeakings
So sánh hơnmore peaking
So sánh nhấtmost peaking

Họ từ của peaking

Câu hỏi thường gặp

peaking nghĩa là gì?

peaking (danh từ) nghĩa là sự làm nhọn xung.

peaking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peaking: giọng Anh (UK) /ˈpiːkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.