TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedagogue

UK/ˈpɛdəɡɒɡ/ US/ˈpɛdəɡɒɡ/ giọng máy của trình duyệt

pedagogue nghĩa là nhà sư phạm, nhà mô phạm.

Nghĩa của pedagogue

Danh từ

  1. Nhà sư phạm.
  2. Thường (nghĩa xấu) nhà mô phạm.

Dạng từ của pedagogue

Số nhiềupedagogues
Ngôi thứ ba số ítpedagogues
Hiện tại phân từ (-ing)pedagoguing
Quá khứ phân từpedagogued
Quá khứpedagogued

Họ từ của pedagogue

Câu hỏi thường gặp

pedagogue nghĩa là gì?

pedagogue (danh từ) nghĩa là nhà sư phạm, nhà mô phạm.

pedagogue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedagogue: giọng Anh (UK) /ˈpɛdəɡɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛdəɡɒɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.