pedagogue
UK/ˈpɛdəɡɒɡ/
US/ˈpɛdəɡɒɡ/
giọng máy của trình duyệt
pedagogue nghĩa là nhà sư phạm, nhà mô phạm.
Nghĩa của pedagogue
Danh từ
- Nhà sư phạm.
- Thường (nghĩa xấu) nhà mô phạm.
Dạng từ của pedagogue
| Số nhiều | pedagogues |
| Ngôi thứ ba số ít | pedagogues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pedagoguing |
| Quá khứ phân từ | pedagogued |
| Quá khứ | pedagogued |
Họ từ của pedagogue
Câu hỏi thường gặp
pedagogue nghĩa là gì?
pedagogue (danh từ) nghĩa là nhà sư phạm, nhà mô phạm.
pedagogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pedagogue: giọng Anh (UK) /ˈpɛdəɡɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛdəɡɒɡ/.