TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peen

UK/piːn/ US/piːn/ giọng máy của trình duyệt

peen nghĩa là đầu mũi búa.

Nghĩa của peen

Danh từ

  1. Đầu mũi búa.

Dạng từ của peen

Số nhiềupeens
Ngôi thứ ba số ítpeens
Hiện tại phân từ (-ing)peening
Quá khứ phân từpeened
Quá khứpeened

Câu hỏi thường gặp

peen nghĩa là gì?

peen (danh từ) nghĩa là đầu mũi búa.

peen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peen: giọng Anh (UK) /piːn/, giọng Mỹ (US) /piːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.