peen
UK/piːn/
US/piːn/
giọng máy của trình duyệt
peen nghĩa là đầu mũi búa.
Nghĩa của peen
Danh từ
- Đầu mũi búa.
Dạng từ của peen
| Số nhiều | peens |
| Ngôi thứ ba số ít | peens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peening |
| Quá khứ phân từ | peened |
| Quá khứ | peened |
Câu hỏi thường gặp
peen nghĩa là gì?
peen (danh từ) nghĩa là đầu mũi búa.
peen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peen: giọng Anh (UK) /piːn/, giọng Mỹ (US) /piːn/.