TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pekin

US/pɪ.ˈkɪn/ giọng máy của trình duyệt

pekin nghĩa là lụa bắc kinh, người dân thường.

Nghĩa của pekin

Danh từ

  1. Lụa Bắc kinh.
  2. Người dân thường (đối lại với quân đội).

Dạng từ của pekin

Số nhiềuPekins

Họ từ của pekin

Cụm từ, thành ngữ với pekin

  • Pekin duck — Vịt Bắc Kinh.

Câu hỏi thường gặp

pekin nghĩa là gì?

pekin (danh từ) nghĩa là lụa bắc kinh, người dân thường.

pekin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pekin: giọng Mỹ (US) /pɪ.ˈkɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.