TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Peking opera

giọng máy của trình duyệt

Peking opera nghĩa là kinh kịch, kinh hí.

Nghĩa của Peking opera

Danh từ

  1. Kinh kịch, kinh hí.

Dạng từ của Peking opera

Số nhiềuPeking operas

Câu hỏi thường gặp

Peking opera nghĩa là gì?

Peking opera (danh từ) nghĩa là kinh kịch, kinh hí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.