TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pell-mell

UK/ˈpɛlˈmɛl/ US/ˈpɛlˈmɛl/ giọng máy của trình duyệt

pell-mell nghĩa là hỗn loạn, tán loạn, cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn.

Nghĩa của pell-mell

Tính từ

  1. Hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi.

Danh từ

  1. Cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn; cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi.

Dạng từ của pell-mell

So sánh hơnmore pell-mell
So sánh nhấtmost pell-mell

Câu hỏi thường gặp

pell-mell nghĩa là gì?

pell-mell (tính từ, danh từ) nghĩa là hỗn loạn, tán loạn, cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn.

pell-mell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pell-mell: giọng Anh (UK) /ˈpɛlˈmɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛlˈmɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.