TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pellucidity

giọng máy của trình duyệt

pellucidity nghĩa là tính trong, tính trong suốt, tính trong sáng, tính rõ ràng.

Nghĩa của pellucidity

Danh từ

  1. Tính trong, tính trong suốt.
  2. Tính trong sáng, tính rõ ràng (văn).
  3. Tính sáng suốt (trí óc).

Dạng từ của pellucidity

Số nhiềupellucidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pellucidity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pellucidity nghĩa là gì?

pellucidity (danh từ) nghĩa là tính trong, tính trong suốt, tính trong sáng, tính rõ ràng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.