pellucidity
giọng máy của trình duyệt
pellucidity nghĩa là tính trong, tính trong suốt, tính trong sáng, tính rõ ràng.
Nghĩa của pellucidity
Danh từ
- Tính trong, tính trong suốt.
- Tính trong sáng, tính rõ ràng (văn).
- Tính sáng suốt (trí óc).
Dạng từ của pellucidity
| Số nhiều | pellucidities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pellucidity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pellucidity nghĩa là gì?
pellucidity (danh từ) nghĩa là tính trong, tính trong suốt, tính trong sáng, tính rõ ràng.