TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pen-maker

US/ˈpɛn.ˈmeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

pen-maker nghĩa là thợ làm bút, dụng cụ làm bút.

Nghĩa của pen-maker

Danh từ

  1. Thợ làm bút.
  2. Dụng cụ làm bút.

Câu hỏi thường gặp

pen-maker nghĩa là gì?

pen-maker (danh từ) nghĩa là thợ làm bút, dụng cụ làm bút.

pen-maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pen-maker: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.ˈmeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.