TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peneapple

giọng máy của trình duyệt

peneapple nghĩa là quả dứa, lựa đạn.

Nghĩa của peneapple

Danh từ

  1. Quả dứa.
  2. Quân sự (từ lóng) lựa đạn.

Câu hỏi thường gặp

peneapple nghĩa là gì?

peneapple (danh từ) nghĩa là quả dứa, lựa đạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.