peninsulate
giọng máy của trình duyệt
peninsulate nghĩa là biến thành bán đảo.
Nghĩa của peninsulate
Ngoại động từ
- Biến (một vùng đất đai) thành bán đảo.
Dạng từ của peninsulate
| Ngôi thứ ba số ít | peninsulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peninsulating |
| Quá khứ phân từ | peninsulated |
| Quá khứ | peninsulated |
Câu hỏi thường gặp
peninsulate nghĩa là gì?
peninsulate (ngoại động từ) nghĩa là biến thành bán đảo.