TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peninsulate

giọng máy của trình duyệt

peninsulate nghĩa là biến thành bán đảo.

Nghĩa của peninsulate

Ngoại động từ

  1. Biến (một vùng đất đai) thành bán đảo.

Dạng từ của peninsulate

Ngôi thứ ba số ítpeninsulates
Hiện tại phân từ (-ing)peninsulating
Quá khứ phân từpeninsulated
Quá khứpeninsulated

Câu hỏi thường gặp

peninsulate nghĩa là gì?

peninsulate (ngoại động từ) nghĩa là biến thành bán đảo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.