TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penny-pinching

giọng máy của trình duyệt

penny-pinching nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn, tính keo kiệt.

Nghĩa của penny-pinching

Tính từ

  1. Keo kiệt, bủn xỉn.

Danh từ

  1. Tính keo kiệt, bủn xỉn.

Dạng từ của penny-pinching

So sánh hơnmore penny-pinching
So sánh nhấtmost penny-pinching
Số nhiềupenny-pinchings

Câu hỏi thường gặp

penny-pinching nghĩa là gì?

penny-pinching (tính từ, danh từ) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn, tính keo kiệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.