penny-pinching
giọng máy của trình duyệt
penny-pinching nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn, tính keo kiệt.
Nghĩa của penny-pinching
Tính từ
- Keo kiệt, bủn xỉn.
Danh từ
- Tính keo kiệt, bủn xỉn.
Dạng từ của penny-pinching
| So sánh hơn | more penny-pinching |
| So sánh nhất | most penny-pinching |
| Số nhiều | penny-pinchings |
Câu hỏi thường gặp
penny-pinching nghĩa là gì?
penny-pinching (tính từ, danh từ) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn, tính keo kiệt.