penta-
UK/pɛntə-/
US/pɛntə-/
giọng máy của trình duyệt
penta- nghĩa là năm.
Nghĩa của penta-
Tiền tố
- Năm.
- pentagonngũ giác
- the PentagonLầu Năm Góc, Ngũ Giác Đài (ít dùng)
- Chứa đựng năm nguyên tử hay năm nhóm nguyên tử trong cấu trúc phân tử.
- pentahydratepentahiđrat
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penta-
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
penta- nghĩa là gì?
penta- (tiền tố) nghĩa là năm.
penta- phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penta-: giọng Anh (UK) /pɛntə-/, giọng Mỹ (US) /pɛntə-/.