TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pentateuch

UK/ˈpɛntəˌtjuːk/ US/ˈpɛntəˌtuk/ giọng máy của trình duyệt

pentateuch nghĩa là Năm quyển đầu của kinh Cựu ước.

Nghĩa của pentateuch

Danh từ

  1. Tôn giáo Năm quyển đầu của kinh Cựu ước.

Câu hỏi thường gặp

pentateuch nghĩa là gì?

pentateuch (danh từ) nghĩa là Năm quyển đầu của kinh Cựu ước.

pentateuch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pentateuch: giọng Anh (UK) /ˈpɛntəˌtjuːk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛntəˌtuk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.