TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pentathlon

US/pɛn.ˈtæθ.lən/ giọng máy của trình duyệt

pentathlon nghĩa là Cuộc thi năm môn phối hợp.

Nghĩa của pentathlon

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cuộc thi năm môn phối hợp.

Dạng từ của pentathlon

Số nhiềupentathlons

Họ từ của pentathlon

Câu hỏi thường gặp

pentathlon nghĩa là gì?

pentathlon (danh từ) nghĩa là Cuộc thi năm môn phối hợp.

pentathlon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pentathlon: giọng Mỹ (US) /pɛn.ˈtæθ.lən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.