TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penult

UK/pɪˈnʌlt/ US/ˈpiˌnʌlt/ giọng máy của trình duyệt

penult nghĩa là áp chót, giáp cuối, âm áp chót, âm giáp cuối.

Nghĩa của penult

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Áp chót, giáp cuối.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Âm áp chót, âm giáp cuối.

Dạng từ của penult

Số nhiềupenults

Câu hỏi thường gặp

penult nghĩa là gì?

penult (tính từ, danh từ) nghĩa là áp chót, giáp cuối, âm áp chót, âm giáp cuối.

penult phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penult: giọng Anh (UK) /pɪˈnʌlt/, giọng Mỹ (US) /ˈpiˌnʌlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.