penult
UK/pɪˈnʌlt/
US/ˈpiˌnʌlt/
giọng máy của trình duyệt
penult nghĩa là áp chót, giáp cuối, âm áp chót, âm giáp cuối.
Nghĩa của penult
Tính từ
- Ngôn ngữ học Áp chót, giáp cuối.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Âm áp chót, âm giáp cuối.
Dạng từ của penult
| Số nhiều | penults |
Câu hỏi thường gặp
penult nghĩa là gì?
penult (tính từ, danh từ) nghĩa là áp chót, giáp cuối, âm áp chót, âm giáp cuối.
penult phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penult: giọng Anh (UK) /pɪˈnʌlt/, giọng Mỹ (US) /ˈpiˌnʌlt/.