pepper-pot
US/ˈpɛ.pɜː.ˈpɑːt/
giọng máy của trình duyệt
pepper-pot nghĩa là món thịt nấu ớt.
Nghĩa của pepper-pot
Danh từ
- Như Pepperbox.
- Món thịt nấu ớt (ở quần đảo Ăng-ti).
- Từ lóng Người nóng tính, người nóng nảy.
Dạng từ của pepper-pot
| Số nhiều | pepper pots |
| Ngôi thứ ba số ít | pepper-pots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pepper-potting |
| Quá khứ phân từ | pepper-potted |
| Quá khứ | pepper-potted |
Câu hỏi thường gặp
pepper-pot nghĩa là gì?
pepper-pot (danh từ) nghĩa là món thịt nấu ớt.
pepper-pot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pepper-pot: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.pɜː.ˈpɑːt/.