TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pepper-pot

US/ˈpɛ.pɜː.ˈpɑːt/ giọng máy của trình duyệt

pepper-pot nghĩa là món thịt nấu ớt.

Nghĩa của pepper-pot

Danh từ

  1. Như Pepperbox.
  2. Món thịt nấu ớt (ở quần đảo Ăng-ti).
  3. Từ lóng Người nóng tính, người nóng nảy.

Dạng từ của pepper-pot

Số nhiềupepper pots
Ngôi thứ ba số ítpepper-pots
Hiện tại phân từ (-ing)pepper-potting
Quá khứ phân từpepper-potted
Quá khứpepper-potted

Câu hỏi thường gặp

pepper-pot nghĩa là gì?

pepper-pot (danh từ) nghĩa là món thịt nấu ớt.

pepper-pot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pepper-pot: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.pɜː.ˈpɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.