TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peppermint

UK/ˈpɛpəˌmɪnt/ US/ˈpɛpɚˌmɪnt/ giọng máy của trình duyệt

peppermint nghĩa là cây bạc hà cay, dầu bạc hà cay.

Nghĩa của peppermint

Danh từ

  1. Thực vật học Cây bạc hà cay.
  2. Dầu bạc hà cay.
  3. Kẹo bạc hà.

Dạng từ của peppermint

Số nhiềupeppermints

Câu hỏi thường gặp

peppermint nghĩa là gì?

peppermint (danh từ) nghĩa là cây bạc hà cay, dầu bạc hà cay.

peppermint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peppermint: giọng Anh (UK) /ˈpɛpəˌmɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛpɚˌmɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.