TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peptic

UK/ˈpɛptɪk/ US/ˈpɛptɪk/ giọng máy của trình duyệt

peptic nghĩa là tiêu hoá.

Nghĩa của peptic

Tính từ

  1. Thuộc Tiêu hoá.
    • peptic glandstuyến tiêu hoá
  2. Thuộc Pepxin.

Dạng từ của peptic

Số nhiềupeptics

Họ từ của peptic

Câu hỏi thường gặp

peptic nghĩa là gì?

peptic (tính từ) nghĩa là tiêu hoá.

peptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peptic: giọng Anh (UK) /ˈpɛptɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛptɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.