TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perceptively

US/pɜː.ˈsɛp.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

perceptively nghĩa là mẫn cảm, sâu sắc.

Nghĩa của perceptively

Phó từ

  1. Mẫn cảm (nhận biết nhanh, hiểu nhanh).
  2. Sâu sắc (am hiểu, thông suốt).
  3. Cảm thụ (nhận thức được).

Dạng từ của perceptively

So sánh hơnmore perceptively
So sánh nhấtmost perceptively

Câu hỏi thường gặp

perceptively nghĩa là gì?

perceptively (phó từ) nghĩa là mẫn cảm, sâu sắc.

perceptively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perceptively: giọng Mỹ (US) /pɜː.ˈsɛp.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.