TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permanent circulation

UK/ˈpɜː.mə.nənt ˌsɜː.kjəˈleɪ.ʃən/ US/ˈpɝː.mə.nənt ˌsɝː.kjəˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

permanent circulation nghĩa là hoàn lưu thường xuyên.

Nghĩa của permanent circulation

Danh từ

  1. Hoàn lưu thường xuyên.

Câu hỏi thường gặp

permanent circulation nghĩa là gì?

permanent circulation (danh từ) nghĩa là hoàn lưu thường xuyên.

permanent circulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permanent circulation: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.mə.nənt ˌsɜː.kjəˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝː.mə.nənt ˌsɝː.kjəˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.