TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permanent extinction

UK/ˈpɜː.mə.nənt ɪkˈstɪŋk.ʃən/ US/ˈpɝː.mə.nənt ɪkˈstɪŋk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

permanent extinction nghĩa là Sự biến mất vĩnh viễn (của hồ).

Nghĩa của permanent extinction

Danh từ

  1. Sự biến mất vĩnh viễn (của hồ).

Câu hỏi thường gặp

permanent extinction nghĩa là gì?

permanent extinction (danh từ) nghĩa là Sự biến mất vĩnh viễn (của hồ).

permanent extinction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permanent extinction: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.mə.nənt ɪkˈstɪŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝː.mə.nənt ɪkˈstɪŋk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.