TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permanent geodetic beacon

UK/ˈpɜː.mə.nənt ˌdʒiːəˈdɛtɪk ˈbiː.kən/ US/ˈpɝː.mə.nənt ˌdʒiːəˈdɛtɪk ˈbiː.kən/ giọng máy của trình duyệt

permanent geodetic beacon nghĩa là Tiêu trắc địa cố định.

Nghĩa của permanent geodetic beacon

Danh từ

  1. Tiêu trắc địa cố định.

Câu hỏi thường gặp

permanent geodetic beacon nghĩa là gì?

permanent geodetic beacon (danh từ) nghĩa là Tiêu trắc địa cố định.

permanent geodetic beacon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permanent geodetic beacon: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.mə.nənt ˌdʒiːəˈdɛtɪk ˈbiː.kən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝː.mə.nənt ˌdʒiːəˈdɛtɪk ˈbiː.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.