permanent thermocline
UK/ˈpɜː.mə.nənt ˈθɜːməklaɪn/
US/ˈpɝː.mə.nənt ˈθɜːrməˌklaɪn/
giọng máy của trình duyệt
permanent thermocline nghĩa là nêm nhiệt chính, nêm nhiệt thường xuyên.
Nghĩa của permanent thermocline
Danh từ
- Nêm nhiệt chính, nêm nhiệt thường xuyên.
Câu hỏi thường gặp
permanent thermocline nghĩa là gì?
permanent thermocline (danh từ) nghĩa là nêm nhiệt chính, nêm nhiệt thường xuyên.
permanent thermocline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của permanent thermocline: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.mə.nənt ˈθɜːməklaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝː.mə.nənt ˈθɜːrməˌklaɪn/.