TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permanent thermocline

UK/ˈpɜː.mə.nənt ˈθɜːməklaɪn/ US/ˈpɝː.mə.nənt ˈθɜːrməˌklaɪn/ giọng máy của trình duyệt

permanent thermocline nghĩa là nêm nhiệt chính, nêm nhiệt thường xuyên.

Nghĩa của permanent thermocline

Danh từ

  1. Nêm nhiệt chính, nêm nhiệt thường xuyên.

Câu hỏi thường gặp

permanent thermocline nghĩa là gì?

permanent thermocline (danh từ) nghĩa là nêm nhiệt chính, nêm nhiệt thường xuyên.

permanent thermocline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permanent thermocline: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.mə.nənt ˈθɜːməklaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝː.mə.nənt ˈθɜːrməˌklaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.