TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perspicacity

UK/ˌpɜː.spɪˈkæs.ɪ.ti/ US/ˌpɜːɹ.spɪˈkæs.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

perspicacity nghĩa là sự sáng suốt, sự sáng trí.

Nghĩa của perspicacity

Danh từ

  1. Sự sáng suốt, sự sáng trí, sự minh mẫn.

Dạng từ của perspicacity

Số nhiềuperspicacities

Họ từ của perspicacity

Câu hỏi thường gặp

perspicacity nghĩa là gì?

perspicacity (danh từ) nghĩa là sự sáng suốt, sự sáng trí.

perspicacity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perspicacity: giọng Anh (UK) /ˌpɜː.spɪˈkæs.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌpɜːɹ.spɪˈkæs.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.