TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pertinence

US/ˈpɜː.tə.nənts/ giọng máy của trình duyệt

pertinence nghĩa là sự thích hợp, sự thích đáng.

Nghĩa của pertinence

Danh từ

  1. Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...).

Dạng từ của pertinence

Số nhiềupertinences

Câu hỏi thường gặp

pertinence nghĩa là gì?

pertinence (danh từ) nghĩa là sự thích hợp, sự thích đáng.

pertinence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pertinence: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.tə.nənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.